Anh - Việt

Bản dịch của từ Chém bặp trong tiếng Trung

chém bặp

Động từ

chém bặp (Động từ)

Nghĩa 01 · Chém mạnh và sâu vào người hoặc vật bằng dao hoặc lưỡi sắc.

用刀等利器猛力砍进去,造成深伤口。

Chém mạnh và sâu vào người hoặc vật bằng dao hoặc lưỡi sắc.

Ví dụ
抢劫犯猛地砍进了他的手臂。【】Tên cướp chém bặp vào cánh tay anh ấy.
士兵在战斗中肩膀被砍得很深。【】Người lính bị chém bặp ở vai trong trận đánh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chém bặp (Verb)

Từ đi kèm + chém bặpchém bặp + Giới từchém bặp + Số lượng
Kết hợp từ của chém bặp
Collocation
Ví dụ

被砍伤

bị chém bặp

他跑过篱笆时手臂被砍伤了。

Cánh tay anh ấy bị chém bặp khi chạy qua hàng rào.

Video ngữ cảnh