Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẻm bẻm trong tiếng Trung

chẻm bẻm

Tính từ

chẻm bẻm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thưa và mọc lưa thưa, thường nói về râu.

稀疏的,零星的,常形容胡须。

Thưa và mọc lưa thưa, thường nói về râu.

Ví dụ
他下巴上长着稀疏的胡子。【】Ông ấy có bộ râu chẻm bẻm dưới cằm.
他零星的胡子让他看起来更年轻。【】Râu chẻm bẻm làm khuôn mặt anh trông trẻ hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẻm bẻm (Adjective)

chẻm bẻm + Danh từ
Kết hợp từ của chẻm bẻm
Collocation
Ví dụ

稀疏的小胡子

râu mép chẻm bẻm

他有稀疏的小胡子。

Cậu ấy có râu mép chẻm bẻm.

稀疏的胡子

râu chẻm bẻm

他留着稀疏的胡子。

Anh ấy để râu chẻm bẻm.

稀疏的山羊胡

râu cằm chẻm bẻm

稀疏的山羊胡不适合他的脸型。

Râu cằm chẻm bẻm không hợp với khuôn mặt anh ấy.

稀疏的面部毛发

bộ râu chẻm bẻm

他稀疏的面部毛发让他看起来更年轻。

Bộ râu chẻm bẻm khiến anh ấy trông trẻ hơn.

Video ngữ cảnh