Anh - Việt
chềm chễm
Động từ
chềm chễm (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngồi một cách bệ vệ, oai vệ, làm ra vẻ quan trọng.
大摇大摆地坐着,神气十足的样子。
Ngồi một cách bệ vệ, oai vệ, làm ra vẻ quan trọng.
Ví dụ
他大剌剌地坐在房间中央,谁也不理。【】Ông ấy ngồi chềm chễm giữa phòng, không thèm chào ai.
小男孩神气地坐在椅子上,好像他是老板似的。【】Thằng bé ngồi chềm chễm trên ghế như thể nó là ông chủ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chềm chễm (Verb)
Động từ + chềm chễm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大摇大摆地坐 ngồi chềm chễm | 他大摇大摆地坐在主位上,谁也不理。 Ông ấy ngồi chềm chễm ở ghế chủ tọa, chẳng thèm nhìn ai. |
大摇大摆地坐在桌子首位 ngồi chềm chễm ở ghế đầu bàn | 经理大摇大摆地坐在会议桌的首位。 Giám đốc ngồi chềm chễm ở ghế đầu bàn họp. |
摆出架子坐在主位上 ngồi chềm chễm trên ghế chủ tọa | 他摆着架子坐在主位上,整场会议都是如此。 Anh ta ngồi chềm chễm trên ghế chủ tọa suốt buổi họp. |
像国王一样端坐着 ngồi chềm chễm như ông hoàng | 他像个土皇帝一样坐在手下中间。 Ông ta ngồi chềm chễm như ông hoàng giữa đám thuộc hạ. |