Anh - Việt

Bản dịch của từ Chễm chện trong tiếng Trung

chễm chện

Tính từ

chễm chện (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ngồi hoặc đứng một cách vênh váo, lên mặt, chiếm chỗ và tỏ vẻ coi thường người khác.

摆出一副趾高气扬、自以为了不起的样子坐着或站着。

Ngồi hoặc đứng một cách vênh váo, lên mặt, chiếm chỗ và tỏ vẻ coi thường người khác.

Ví dụ
他大摇大摆地坐在沙发上,仿佛这里是他的家。【】Ông ấy ngồi chễm chện trên ghế sofa như chủ nhà.
她趾高气扬地坐在一排座位中间,谁也不看。【】Cô ta chễm chện ngồi giữa hàng ghế, không thèm nhìn ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chễm chện (Adjective)

Danh từ + chễm chệnchễm chện + Giới từĐộng từ + chễm chện
Kết hợp từ của chễm chện
Collocation
Ví dụ

自以为是的态度

thái độ chễm chện

他那副自以为是的态度让大家很反感。

Thái độ chễm chện của ông ta khiến mọi người khó chịu.

自命不凡的样子

vẻ chễm chện

他带着一副自命不凡的样子走进房间。

Anh ta bước vào phòng với vẻ chễm chện.

Video ngữ cảnh