Anh - Việt
chém giết
Động từ
chém giết (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao, kiếm hoặc vũ khí khác đâm chém để giết hại lẫn nhau.
用刀剑等武器互相砍杀、残杀。
Dùng dao, kiếm hoặc vũ khí khác đâm chém để giết hại lẫn nhau.
Ví dụ
两个帮派为争夺地盘在街上互相砍杀。【】Hai băng đảng ngoài phố chém giết nhau vì tranh địa bàn.
这部电影有很多血腥的厮杀场面,不适合儿童观看。【】Phim này có nhiều cảnh chém giết nên không phù hợp với trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chém giết (Verb)
chém giết + Danh từchém giết + Từ đi kèmĐộng từ + chém giết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屠杀平民 chém giết dân thường | 敌军在村子里屠杀平民。 Lính địch đã chém giết dân thường trong làng. |