Anh - Việt
chém mép
Tính từĐộng từ
chém mép (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thói nói nhiều mà không làm, hay hứa suông.
爱说大话而不踏实做事的。
Có thói nói nhiều mà không làm, hay hứa suông.
Ví dụ
他很爱光说不练,承诺很多却很少兑现。【】Anh ta rất chém mép, hứa thì nhiều mà làm thì ít.
别相信那些夸夸其谈的人。【】Đừng tin mấy người chém mép đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chém mép (Adjective)
Danh từ + chém mépchém mép + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱吹牛的人 người chém mép | 他是个爱吹牛的人,什么都夸大。 Anh ấy là người chém mép, nói gì cũng phóng đại. |
爱吹牛的性格 tính chém mép | 他性格爱吹牛,所以常常炫耀。 Anh ấy có tính chém mép nên hay khoe khoang. |
爱吹牛的毛病 tật chém mép | 他从小就有爱吹牛的毛病。 Ông ấy có tật chém mép từ khi còn trẻ. |
chém mép (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói khoác, nói mà không làm theo lời đã nói.
只说大话,不去实行。
Nói khoác, nói mà không làm theo lời đã nói.
Ví dụ
他只会夸夸其谈,什么事也做不成。【】Anh ấy chỉ giỏi chém mép chứ chẳng làm được việc gì.
别光说不练了,快动手干吧。【】Đừng chém mép nữa, hãy bắt tay vào làm đi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chém mép (Verb)
Trạng từ + chém mépTừ đi kèm + chém mépchém mép + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱吹牛 hay chém mép | 他爱吹牛,总讲自己的成绩。 Ông ấy hay chém mép về thành tích của mình. |
别吹牛了 đừng chém mép nữa | 别吹牛了,快把活干完吧。 Bạn đừng chém mép nữa, hãy làm cho xong việc đi. |