Anh - Việt
chèm nhèm
Tính từ
chèm nhèm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trông bẩn thỉu, lem luốc và không gọn gàng.
外表脏乱、不整洁。
Trông bẩn thỉu, lem luốc và không gọn gàng.
Ví dụ
他的衣服总是脏兮兮的。【】Áo quần cậu ấy lúc nào cũng chèm nhèm.
聚会结束后,桌子上全是油污,脏兮兮的。【】Bàn ăn chèm nhèm dầu mỡ sau bữa tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói về mắt có ghèn, mờ đục vì vừa ngủ dậy hoặc bị dính nhiều ghèn.
眼睛因有眼屎或分泌物而模糊不清。
Nói về mắt có ghèn, mờ đục vì vừa ngủ dậy hoặc bị dính nhiều ghèn.
Ví dụ
她刚睡醒,眼睛糊糊的。【】Mắt cô ấy chèm nhèm vì vừa ngủ dậy.
别这样揉着糊满眼屎的眼睛。【】Đừng dụi mắt chèm nhèm như thế nữa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chèm nhèm (Adjective)
chèm nhèm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惺忪的睡眼 đôi mắt chèm nhèm | 早上她还在揉惺忪的睡眼。 Sáng dậy, cô ấy vẫn dụi đôi mắt chèm nhèm. |
脏兮兮的地板 sàn nhà chèm nhèm | 脏兮兮的地板让整个房间看起来很邋遢。 Sàn nhà chèm nhèm khiến cả căn phòng trông bẩn thỉu. |
脏兮兮的衣服 quần áo chèm nhèm | 这个男孩穿着脏兮兮的衣服去上学。 Cậu bé mặc quần áo chèm nhèm đi học. |
脏兮兮的脸 mặt mũi chèm nhèm | 孩子玩完泥巴后带着脏兮兮的脸跑回家。 Thằng bé chạy về với mặt mũi chèm nhèm vì nghịch đất. |