ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chém
Làm cho đứt bằng cách bổ mạnh lưỡi gươm, lưỡi dao vào
砍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lợi dụng tình thế của người mua để bán với giá quá đắt, giá cắt cổ
宰客