Anh - Việt

Bản dịch của từ Chêm trong tiếng Trung

chêm

Động từDanh từ

chêm (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho chặt bằng cách cho thêm những mảnh nhỏ và cứng vào khe hở

夹紧

làm cho chặt bằng cách cho thêm những mảnh nhỏ và cứng vào khe hở

Ví dụ
她把书塞进书架的空隙里。【】Cô ấy chêm sách chặt vào kệ sách.
他没有塞任何东西在门缝里。【】Anh ấy không chêm gì vào khe cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · nói xen vào

插话

nói xen vào

Ví dụ
他突然插话,打断了我们的讨论。【】Anh ấy đột ngột chêm vào cuộc thảo luận của chúng tôi.
你不要在别人说话时插嘴。【】Bạn không được chêm lời khi người khác nói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chêm (Danh từ)

Nghĩa 01 · vật cứng, nhỏ, dùng để chêm vào chỗ hở cho chặt

楔子

vật cứng, nhỏ, dùng để chêm vào chỗ hở cho chặt

Ví dụ
我用一个木楔子固定门。【】Tôi dùng một cái chêm để cố định cửa.
这个门没有楔子,它不会关好。【】Cửa này không có chêm, nó không đóng chặt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh