Anh - Việt

Bản dịch của từ Chém vè trong tiếng Trung

chém vè

Động từ

chém vè (Động từ)

Nghĩa 01 · Ẩn mình dưới nước hoặc trong bụi rậm gần bờ để trốn.

藏在水中或岸边的密林里躲避。

Ẩn mình dưới nước hoặc trong bụi rậm gần bờ để trốn.

Ví dụ
他藏在水下,以免被发现。【】Anh ta chém vè dưới nước để tránh bị phát hiện.
那个男人藏在河岸附近的灌木丛里。【】Người đàn ông chém vè trong bụi gần bờ sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh