Anh - Việt
chẹn cổ
Động từ
chẹn cổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bóp hoặc siết mạnh cổ ai, làm họ khó thở.
用手掐或勒住某人的脖子,使其呼吸困难。
Bóp hoặc siết mạnh cổ ai, làm họ khó thở.
Ví dụ
劫匪掐住那名男子的脖子后逃跑了。【】Kẻ cướp chẹn cổ người đàn ông rồi bỏ chạy.
她看到他勒住朋友的脖子时很害怕。【】Cô ấy sợ hãi khi thấy hắn chẹn cổ bạn mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹn cổ (Verb)
Từ đi kèm + chẹn cổchẹn cổ + Danh từchẹn cổ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被掐住脖子 bị chẹn cổ | 她在袭击中被掐住了脖子。 Cô ấy bị chẹn cổ trong vụ tấn công. |