Anh - Việt
chén đĩa
Danh từ
chén đĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng để ăn uống và đựng thức ăn, gồm chén, đĩa và các vật tương tự.
吃饭和盛放食物用的碗、盘等器皿。
Đồ dùng để ăn uống và đựng thức ăn, gồm chén, đĩa và các vật tương tự.
Ví dụ
晚饭后请洗碗碟。【】Bạn rửa chén đĩa sau bữa tối nhé.
这家餐厅刚买了新餐具。【】Nhà hàng vừa mua chén đĩa mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chén đĩa (Noun)
Số lượng + chén đĩachén đĩa + Danh từchén đĩa + Tính từchén đĩa + Từ đi kèmĐộng từ + chén đĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套餐具 bộ chén đĩa | 她买了一套新餐具。 Cô ấy mua một bộ chén đĩa mới. |