Anh - Việt
chẹn đường
Động từ
chẹn đường (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người hoặc phương tiện dừng lại và không cho đi qua con đường đó.
挡住道路,不让人或车通过。
Làm cho người hoặc phương tiện dừng lại và không cho đi qua con đường đó.
Ví dụ
人群堵住了路,救护车无法通过。【】Đám đông chẹn đường khiến xe cứu thương không thể qua.
两名保安挡住去路,让我们停下。【】Nhóm bảo vệ chẹn đường và yêu cầu chúng tôi dừng lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹn đường (Verb)
Danh từ + chẹn đườngchẹn đường + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卡车堵住道路 xe tải chẹn đường | 堵住道路的卡车迫使整个车队停下。 Chiếc xe tải chẹn đường khiến cả đoàn xe phải dừng lại. |