Anh - Việt
chén hà
Danh từ
chén hà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chén rượu quý, dùng để uống rượu hoặc mời rượu trong dịp trang trọng.
用于饮酒或祝酒的珍贵酒杯。
Chén rượu quý, dùng để uống rượu hoặc mời rượu trong dịp trang trọng.
Ví dụ
他在仪式上把酒倒进一只珍贵的酒杯,用来敬客人。【】Ông ấy rót rượu vào chén hà để mời khách trong buổi lễ.
他的收藏中有一只非常珍贵的古代酒杯。【】Bộ sưu tập của ông có một chiếc chén hà cổ rất quý.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chén hà (Noun)
chén hà + Tính từchén hà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
珍贵的酒杯 chén hà quý | 这只珍贵的酒杯摆在神坛上。 Một chén hà quý được bày trên án thờ. |