Anh - Việt
chẹn họng
Động từ
chẹn họng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay bóp hoặc chặn cổ họng người khác khiến họ không thở hoặc không nói được.
用手掐住或卡住别人的脖子,使其无法呼吸或说话。
Dùng tay bóp hoặc chặn cổ họng người khác khiến họ không thở hoặc không nói được.
Ví dụ
劫匪掐住受害人的喉咙,抢走了她的包。【】Tên cướp chẹn họng nạn nhân rồi giật túi xách.
他气极了,掐住弟弟的脖子,弟弟喘不过气来。【】Hắn giận quá, chẹn họng đứa em đến mức nó không thở được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ép người khác trả giá quá cao, lợi dụng lúc họ không có lựa chọn nào khác.
趁别人没有其他选择而狠狠敲诈、宰人。
Ép người khác trả giá quá cao, lợi dụng lúc họ không có lựa chọn nào khác.
Ví dụ
在景区坐出租车被狠狠宰一刀,真让人不爽。【】Đi taxi ở khu du lịch mà bị chẹn họng thì thật khó chịu.
买纪念品时别让商贩宰你。【】Đừng để người bán hàng chẹn họng bạn khi mua đồ lưu niệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹn họng (Verb)
Từ đi kèm + chẹn họngchẹn họng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被宰 bị chẹn họng | 我在市场买票时被宰了。 Tôi bị chẹn họng khi mua vé ở chợ. |