Anh - Việt

Bản dịch của từ Chén kiểu trong tiếng Trung

chén kiểu

Danh từ

chén kiểu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chén sứ theo kiểu phương Tây hoặc kiểu ngoại, thường dùng trong bộ đồ uống trà.

西式或外国式样的瓷茶杯,常成套使用。

Chén sứ theo kiểu phương Tây hoặc kiểu ngoại, thường dùng trong bộ đồ uống trà.

Ví dụ
奶奶只在节日招待客人时用西式瓷茶杯。【】Bà chỉ dùng chén kiểu để đãi khách vào dịp lễ.
妈妈从柜子里拿出那套洋式瓷杯来喝茶。【】Mẹ lấy bộ chén kiểu cất trong tủ để uống trà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chén kiểu (Noun)

Danh từ + chén kiểuchén kiểu + Danh từchén kiểu + Giới từ
Kết hợp từ của chén kiểu
Collocation
Ví dụ

一套西式茶杯

bộ chén kiểu

她买了一套西式茶杯来招待客人。

Cô ấy mua một bộ chén kiểu để đãi khách.