Anh - Việt

Bản dịch của từ Chén mắt trâu trong tiếng Trung

chén mắt trâu

Danh từ

chén mắt trâu (Danh từ)

Nghĩa 01 · chén tròn và nhỏ, giống hình mắt trâu

形状像水牛眼的小碗

chén tròn và nhỏ, giống hình mắt trâu

Ví dụ
我喜欢用小碗喝茶。【】Tôi thích uống trà bằng chén mắt trâu.
她没有小碗来吃饭吗?【】Cô ấy không có chén mắt trâu để ăn cơm sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh