Anh - Việt
chén quân
Danh từ
chén quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chén nhỏ dùng để uống trà, thường đi kèm ấm trong bộ ấm chén.
用于喝茶的小杯子,常与茶壶配成一套茶具。
Chén nhỏ dùng để uống trà, thường đi kèm ấm trong bộ ấm chén.
Ví dụ
外婆给每位客人的小茶杯里倒上茶。【】Bà ngoại rót trà vào chén quân cho từng vị khách.
这套茶具里有一只小茶杯,越南语叫chén quân。【】Bộ ấm chén này có đủ một chén quân cho mỗi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chén quân (Noun)
Danh từ + chén quânchén quân + Danh từchén quân + Tính từĐộng từ + chén quân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套茶杯 bộ chén quân | 妈妈为过年买了一套新的茶杯。 Mẹ mua một bộ chén quân mới cho ngày Tết. |