Anh - Việt
chén quỳnh
Danh từ
chén quỳnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chén rượu quý, thường dùng trong văn chương để chỉ rượu ngon.
精美的酒杯,诗文中常指美酒。
Chén rượu quý, thường dùng trong văn chương để chỉ rượu ngon.
Ví dụ
宴席上,他举起琼杯向客人敬酒。【】Trong bữa tiệc, ông nâng chén quỳnh mời khách uống rượu.
这首诗在月光下写到盛满美酒的琼杯。【】Bài thơ nhắc đến chén quỳnh đầy rượu thơm dưới ánh trăng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chén quỳnh (Noun)
chén quỳnh + Động từĐộng từ + chén quỳnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
推杯换盏 chén quỳnh thù tạc | 宴会持续了几个小时,敬酒声不断。 Bữa tiệc kéo dài, chén quỳnh thù tạc không dứt. |