Anh - Việt

Bản dịch của từ Chén thề trong tiếng Trung

chén thề

Danh từ

chén thề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chén rượu dùng để uống khi lập lời thề với nhau.

结拜或立誓时共饮的酒杯。

Chén rượu dùng để uống khi lập lời thề với nhau.

Ví dụ
两人举起誓酒杯,以示守信。【】Hai người cạn chén thề để giữ lời hứa với nhau.
结拜时,每人在神案前喝下一杯誓酒。【】Trong lễ kết nghĩa, mỗi người uống một chén thề trước bàn thờ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chén thề (Noun)

chén thề + Động từĐộng từ + chén thề
Kết hợp từ của chén thề
Collocation
Ví dụ

结义誓酒杯

chén thề kết nghĩa

结义仪式中有一只代代相传的结义誓酒杯。

Nghi lễ kết nghĩa có chén thề kết nghĩa được truyền từ đời xưa.