Anh - Việt
chèn
Động từDanh từ
chèn (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa thêm một vật gì đó vào khe hở để giữ chặt lại ở một vị trí cố định
塞
đưa thêm một vật gì đó vào khe hở để giữ chặt lại ở một vị trí cố định
Ví dụ
兰把木楔塞进公告栏的缝隙。【】Lan chèn một miếng gỗ vào khe bảng tin.
南没有把纸片塞进一号门缝。【】Nam không chèn mảnh giấy vào khe cửa số một.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên
阻挡
cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên
Ví dụ
兰挡住明的路,所以他不能通过。【】Lan chèn lối đi, khiến Minh không thể vượt qua.
南在学校不阻碍别人。【】Nam không chèn đường người khác ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · đưa thêm kí tự hoặc hình ảnh xen vào một vị trí nào đó của văn bản được soạn thảo trên máy tính
插入
đưa thêm kí tự hoặc hình ảnh xen vào một vị trí nào đó của văn bản được soạn thảo trên máy tính
Ví dụ
Linh chèn ảnh vào bài đăng xã hội lúc tám giờ。【】Linh chèn ảnh vào bài đăng lúc tám giờ.
Nam không chèn ký tự đặc biệt vào bình luận。【】Nam không chèn ký tự đặc biệt vào bình luận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật dùng để chèn bánh xe, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác
轮块
vật dùng để chèn bánh xe, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác
Ví dụ
兰在工地把车轮止动块放在卡车轮下。【】Lan đặt cái chèn dưới bánh xe tải ở công trường.
司机没有把止动块放在公交车轮旁。【】Tài xế không để chèn bên bánh xe buýt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò
楔子
thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò
Ví dụ
矿工在巷道支架旁放置一块楔块。【】Thợ mỏ đặt một miếng chèn cạnh giá đỡ.
这条巷道没有合适的填隙木块。【】Đường hầm này không có chèn gỗ phù hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa