Anh - Việt
chẹn
Danh từĐộng từ
chẹn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhánh nhỏ của bông lúa.
稻穗上的小枝。
Nhánh nhỏ của bông lúa.
Ví dụ
农民检查稻穗上的小枝。【】Người nông dân kiểm tra các chẹn trên bông lúa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹn (Noun)
chẹn + Số lượngchẹn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
稻穗二级分枝 chẹn lúa cấp hai | 稻穗二级分枝结的谷粒较小。 Các chẹn lúa cấp hai mang hạt nhỏ hơn. |
chẹn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc đè ngang làm cho bị nghẹt, tắc hoặc không đi qua được.
堵住或压住,使其不通。
Đặt hoặc đè ngang làm cho bị nghẹt, tắc hoặc không đi qua được.
Ví dụ
盒子挡住了门,所以门打不开。【】Cái hộp chẹn cửa nên cửa không mở được.
雨后,树叶堵住了下水口。【】Lá cây chẹn miệng cống sau trận mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹn (Verb)
chẹn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堵住门 chẹn cửa | 一辆卡车堵住了入口。 Một chiếc xe tải chẹn cửa ra vào. |
堵塞管道 chẹn đường ống | 油脂会堵塞排水管。 Mỡ có thể chẹn đường ống thoát nước. |
挡住去路 chẹn lối đi | 箱子挡住了走廊的去路。 Thùng hàng chẹn lối đi trong hành lang. |
阻断水流 chẹn dòng nước | 垃圾阻断了下水道里的水流。 Rác chẹn dòng nước trong cống. |
垫住车轮 chẹn bánh xe | 修车前要垫住车轮。 Hãy chẹn bánh xe trước khi sửa xe. |