Anh - Việt
chênh chênh
Tính từ
chênh chênh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi nghiêng về một phía, không thẳng hẳn.
稍微倾斜,不太正。
Hơi nghiêng về một phía, không thẳng hẳn.
Ví dụ
我们回家时,太阳已经微微偏向西边。【】Khi chúng tôi về nhà, mặt trời đã chênh chênh về phía tây.
墙上的画挂得有点歪,你帮我扶正一下好吗?【】Bức tranh treo chênh chênh trên tường, bạn chỉnh lại giúp tôi nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chênh chênh (Adjective)
Danh từ + chênh chênhĐộng từ + chênh chênh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
微微倾斜的屋顶 mái nhà chênh chênh | 屋顶微微倾斜,雨水流得很快。 Ngôi nhà này có mái nhà chênh chênh nên nước mưa chảy xuống rất nhanh. |
斜斜的傍晚阳光 bóng xế chênh chênh | 傍晚的太阳斜斜地照进窗户。 Bóng xế chênh chênh rọi qua cửa sổ vào buổi chiều. |
微微歪斜的书架 kệ sách chênh chênh | 书架因为放在不平的地面上,有点歪。 Kệ sách chênh chênh vì được kê trên nền không phẳng. |