Anh - Việt
chếnh choáng
Tính từ
chếnh choáng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi choáng váng, chóng mặt, như đang ngà ngà say rượu.
有点头晕、像微醉的感觉。
Hơi choáng váng, chóng mặt, như đang ngà ngà say rượu.
Ví dụ
喝了两杯酒后,他开始有点微醺了。【】Uống hai ly rượu xong, anh ấy bắt đầu chếnh choáng.
她站起来太快,感到头晕目眩。【】Đứng dậy quá nhanh, cô ấy thấy chếnh choáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chếnh choáng (Adjective)
Danh từ + chếnh choángTrạng từ + chếnh choángchếnh choáng + Danh từĐộng từ + chếnh choáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
微醺的人 người chếnh choáng | 微醺的人通常比平时话多。 Một người chếnh choáng thường nói nhiều hơn bình thường. |
头晕目眩 đầu óc chếnh choáng | 起身太快后,我觉得头晕目眩。 Sau khi đứng dậy quá nhanh, tôi thấy đầu óc chếnh choáng. |