Anh - Việt

Bản dịch của từ Chệnh choạng trong tiếng Trung

chệnh choạng

Tính từ

chệnh choạng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái mất thăng bằng, lúc nghiêng bên này, lúc ngả sang bên kia.

身体失去平衡,左右摇晃。

Ở trạng thái mất thăng bằng, lúc nghiêng bên này, lúc ngả sang bên kia.

Ví dụ
喝了一晚酒,他摇摇晃晃地走回家。【】Sau một đêm nhậu, anh ấy bước đi chệnh choạng về nhà.
这辆旧自行车在坑洼的路上晃晃悠悠。【】Chiếc xe đạp cũ chệnh choạng trên con đường gồ ghề.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chệnh choạng (Adjective)

Danh từ + chệnh choạngTính từ + chệnh choạngchệnh choạng + Động từ
Kết hợp từ của chệnh choạng
Collocation
Ví dụ

脚步踉跄

bước chân chệnh choạng

小男孩在木桥上步履踉跄地走。

Cậu bé bước chân chệnh choạng trên cầu gỗ.

步态蹒跚

dáng đi chệnh choạng

发烧后,他走路仍然摇摇晃晃。

Sau cơn sốt, ông vẫn có dáng đi chệnh choạng.

摇摇欲坠的经济

tình hình kinh tế chệnh choạng

摇摇欲坠的经济迫使许多企业关门。

Tình hình kinh tế chệnh choạng khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa.

Video ngữ cảnh