Anh - Việt
chênh chỏng
Tính từ
chênh chỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi say rượu, đi đứng lảo đảo, không vững.
喝了酒,身体微醉,走路摇晃不稳。
Hơi say rượu, đi đứng lảo đảo, không vững.
Ví dụ
聚会结束后,他醉醺醺地走回了家。【】Sau bữa tiệc, anh ấy đi về nhà trong trạng thái chênh chỏng.
他喝了几杯,感觉有点晕乎乎的。【】Uống vài ly nên bác ấy người hơi chênh chỏng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở thế nghiêng ngả, không vững, dễ đổ.
放置或站立不稳,看上去快要倒下。
Ở thế nghiêng ngả, không vững, dễ đổ.
Ví dụ
杯子摇摇晃晃地放在桌子边上。【】Cái ly đặt chênh chỏng trên mép bàn, trông rất dễ đổ.
书堆在书架上摇摇欲坠,好像快要掉下来了。【】Chồng sách chênh chỏng trên kệ, như sắp rơi xuống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chênh chỏng (Adjective)
Danh từ + chênh chỏngTính từ + chênh chỏngĐộng từ + chênh chỏng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晃动的桌子 cái bàn chênh chỏng | 这张桌子晃来晃去,杯子总是倒。 Cái bàn chênh chỏng nên ly nước cứ đổ mãi. |
摇摇欲坠的位置 thế đứng chênh chỏng | 梯子立在软土上,摇摇欲坠。 Chiếc thang đặt ở thế đứng chênh chỏng trên nền đất mềm. |