Anh - Việt
chềnh ềnh
Tính từ
chềnh ềnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · To, cồng kềnh hoặc phô ra rõ rệt, chiếm nhiều chỗ và gây vướng víu.
又大又占地方,明显碍事。
To, cồng kềnh hoặc phô ra rõ rệt, chiếm nhiều chỗ và gây vướng víu.
Ví dụ
那个笨重的行李箱放在过道中间。【】Cái vali chềnh ềnh giữa lối đi.
他的肚子在薄衬衫下面鼓了出来。【】Bụng anh ấy chềnh ềnh dưới chiếc áo mỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chềnh ềnh (Adjective)
Danh từ + chềnh ềnhĐộng từ + chềnh ềnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凸出的肚子 cái bụng chềnh ềnh | 他多年缺乏运动,肚子凸出来了。 Ông ấy có cái bụng chềnh ềnh sau nhiều năm ít vận động. |
又大又笨重的车辆 chiếc xe chềnh ềnh | 那辆又大又笨重的车很难在狭窄的小巷里掉头。 Chiếc xe chềnh ềnh khó quay đầu trong con hẻm nhỏ. |
笨重的行李箱 chiếc vali chềnh ềnh | 那个笨重的行李箱挡住了过道。 Chiếc vali chềnh ềnh chắn lối đi. |