Anh - Việt

Bản dịch của từ Chểnh mảng trong tiếng Trung

chểnh mảng

Động từ

chểnh mảng (Động từ)

Nghĩa 01 · không để tâm thường xuyên đến công việc thuộc phận sự của mình

疏忽工作

không để tâm thường xuyên đến công việc thuộc phận sự của mình

Ví dụ
他因工作疏忽被经理批评。【】Anh ấy bị phê bình vì chểnh mảng công việc.
她从不忽视自己的责任。【】Cô ấy không bao giờ chểnh mảng trách nhiệm của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh