Anh - Việt
cheo cheo
Danh từ
cheo cheo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú nhỏ giống hươu, sống trong rừng và thường rất nhút nhát.
一种像鹿的小型哺乳动物,通常生活在森林中。
Loài thú nhỏ giống hươu, sống trong rừng và thường rất nhút nhát.
Ví dụ
那只鼷鹿迅速跑进了灌木丛。【】Con cheo cheo chạy rất nhanh vào bụi cây.
我们在森林里看到了一只鼷鹿。【】Chúng tôi thấy một con cheo cheo trong rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cheo cheo (Noun)
Số lượng + cheo cheocheo cheo + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只鼷鹿 con cheo cheo | 一只鼷鹿听到响声后迅速跑进了森林。 Một con cheo cheo chạy vụt vào rừng khi nghe tiếng động. |