cheo chéo
cheo chéo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dạng hoặc vị trí bắt chéo nhau, tạo thành các đường giao nhau.
互相交叉的,纵横交错的。
Có hình dạng hoặc vị trí bắt chéo nhau, tạo thành các đường giao nhau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hơi nghiêng, không thẳng hàng hoặc không song song với đường chuẩn.
略微倾斜,不端正。
Hơi nghiêng, không thẳng hàng hoặc không song song với đường chuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cheo chéo (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交叉图案 hoa văn cheo chéo | 这块地毯有蓝白相间的交叉图案。 Tấm thảm có hoa văn cheo chéo màu xanh và trắng. |
纵横交错的道路 đường cheo chéo | 这座城市有很多纵横交错的道路,新来的人很容易迷路。 Thành phố có nhiều đường cheo chéo nên người mới đến rất dễ lạc. |
交错的划痕 vết xước cheo chéo | 手机屏幕摔落后出现了许多交错的划痕。 Mặt kính điện thoại có nhiều vết xước cheo chéo sau khi rơi. |
交叉的绑带 quai dép cheo chéo | 她穿着一双脚踝处有交叉绑带的凉鞋。 Cô ấy đi đôi sandal có quai dép cheo chéo qua mắt cá chân. |
交错的树枝 cành cây cheo chéo | 月光透过头顶交错的树枝洒下来。 Ánh trăng xuyên qua những cành cây cheo chéo trên đầu. |