Anh - Việt
chéo chó
Tính từ
chéo chó (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không ngay ngắn, bị lệch xiên hoặc lộn xộn.
不端正,歪斜。
Không ngay ngắn, bị lệch xiên hoặc lộn xộn.
Ví dụ
相框歪歪地挂在墙上。【】Cái khung ảnh treo chéo chó trên tường.
她的字写得歪歪扭扭,很难读。【】Chữ viết của em chéo chó quá, khó đọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chéo chó (Adjective)
Danh từ + chéo chóĐộng từ + chéo chó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
帽子歪戴 đội mũ chéo chó | 小男孩把帽子歪戴着,看起来很滑稽。 Cậu bé đội mũ chéo chó trông rất buồn cười. |
歪歪扭扭的字迹 nét chữ chéo chó | 孩子的字迹还是歪歪扭扭的,但已经清楚多了。 Nét chữ của em bé vẫn còn chéo chó nhưng đã rõ hơn. |
歪斜的领带 cà vạt thắt chéo chó | 他戴着歪斜的领带去上班。 Anh ấy đi làm với chiếc cà vạt thắt chéo chó. |