Anh - Việt

Bản dịch của từ Chèo đò trong tiếng Trung

chèo đò

Động từ

chèo đò (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng mái chèo đưa thuyền đi từ bờ này sang bờ kia.

用桨划船,把人或货物从河的一岸运到另一岸。

Dùng mái chèo đưa thuyền đi từ bờ này sang bờ kia.

Ví dụ
我祖父过去每天早上都划船过河。【】Ông tôi từng chèo đò qua sông mỗi sáng.
他一辈子都划船送客人过河。【】Bác ấy chèo đò đưa khách qua sông suốt cả đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chèo đò (Verb)

chèo đò + Danh từchèo đò + Giới từchèo đò + Trạng từchèo đò + Động từ
Kết hợp từ của chèo đò
Collocation
Ví dụ

摆渡乘客

chèo đò đưa khách

他整个早上都在摆渡乘客过河。

Anh ấy chèo đò đưa khách qua sông suốt buổi sáng.

Video ngữ cảnh