Anh - Việt
chèo kéo
Động từ
chèo kéo (Động từ)
Nghĩa 01 · cố níu lại mời mọc cho bằng được
纠缠不清
cố níu lại mời mọc cho bằng được
Ví dụ
他不停地劝诱她留下来。【】Anh ấy liên tục chèo kéo cô ấy ở lại.
你不应该哄骗别人同意你的意见。【】Bạn không nên chèo kéo người khác đồng ý ý kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa