Anh - Việt

Bản dịch của từ Chéo khăn trong tiếng Trung

chéo khăn

Danh từ

chéo khăn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Góc nhọn của chiếc khăn vuông.

方头巾的尖角。

Góc nhọn của chiếc khăn vuông.

Ví dụ
她把方头巾的两个角系在下巴下面。【】Cô ấy buộc hai chéo khăn dưới cằm.
红色方头巾的一个角绣着小花。【】Một chéo khăn đỏ thêu hoa nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chéo khăn (Noun)

Số lượng + chéo khănĐộng từ + chéo khăn
Kết hợp từ của chéo khăn
Collocation
Ví dụ

手帕的四个角

bốn chéo khăn

她在手帕的四个角上都绣了花。

Cô thêu hoa ở cả bốn chéo khăn.

手帕的两个对角

hai chéo khăn đối diện

把手帕的两个对角系在一起。

Hãy buộc hai chéo khăn đối diện lại với nhau.