Anh - Việt
chéo khoeo
Tính từ
chéo khoeo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ngồi với chân nọ bắt chéo qua chân kia ở đầu gối.
双腿在膝盖处交叉地坐着。
Ngồi với chân nọ bắt chéo qua chân kia ở đầu gối.
Ví dụ
他坐在沙发上看书时双腿交叉。【】Anh ấy ngồi chéo khoeo trên ghế sofa khi đọc sách.
小女孩坐在地上画画,双腿交叉。【】Cô bé ngồi chéo khoeo dưới đất để vẽ tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chéo khoeo (Adjective)
Danh từ + chéo khoeochéo khoeo + Trạng từĐộng từ + chéo khoeo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盘腿的姿势 tư thế chéo khoeo | 他整个冥想过程都保持盘腿的姿势。 Anh ấy giữ tư thế chéo khoeo suốt buổi thiền. |