chèo lái
chèo lái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mái chèo lớn gắn ở đuôi thuyền, dùng để điều khiển hướng đi.
装在船尾的大桨,用来掌控船的方向。
Mái chèo lớn gắn ở đuôi thuyền, dùng để điều khiển hướng đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chèo lái (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
船尾桨 mái chèo lái | 水手用船尾桨让船只保持直线航向。 Người thủy thủ dùng mái chèo lái để giữ thuyền đi thẳng hướng. |
舵手 tay chèo lái | 小船由舵手驾驶穿过急流。 Chiếc thuyền được tay chèo lái đưa qua dòng nước xiết. |
掌舵人 người cầm chèo lái | 暴风雨中,掌舵人让船保持航向。 Trong bão, người cầm chèo lái giữ thuyền đi đúng hướng. |
chèo lái (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng mái chèo và bánh lái để đưa thuyền đi.
划桨并掌舵,使船前进。
Dùng mái chèo và bánh lái để đưa thuyền đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gánh vác công việc nặng nhọc và xoay xở để vượt qua nhiều khó khăn.
独自承担繁重的事务,应对各种困难。
Gánh vác công việc nặng nhọc và xoay xở để vượt qua nhiều khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chèo lái (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
引导经济 chèo lái nền kinh tế | 政府需要引导经济度过衰退。 Chính phủ cần chèo lái nền kinh tế vượt qua suy thoái. |
驾船 chèo lái con thuyền | 他天亮时驾船驶向大海。 Anh ấy chèo lái con thuyền ra khơi lúc bình minh. |