ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chèo mũi
Mái chèo ở phía mũi thuyền, dùng để chèo hoặc để điều khiển hướng đi của thuyền khi cần thiết; phân biệt với chèo lái
船头划桨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa