Anh - Việt
chèo nà
Động từ
chèo nà (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa mái chèo nghiêng trong nước rồi đẩy đi mà không nhấc lên khỏi mặt nước.
用桨身斜插水中向后推划,不将桨提出水面。
Đưa mái chèo nghiêng trong nước rồi đẩy đi mà không nhấc lên khỏi mặt nước.
Ví dụ
教练让我侧划船桨,好让独木舟走得更直。【】Người hướng dẫn bảo tôi chèo nà để xuồng đi thẳng hơn.
在平静的湖面上,他轻轻侧向划水,保持均匀的节奏。【】Trên hồ yên tĩnh, anh ấy chèo nà nhẹ nhàng để giữ nhịp đều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa