Anh - Việt

Bản dịch của từ Chèo phách trong tiếng Trung

chèo phách

Danh từ

chèo phách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mái chèo ở phía mũi thuyền, do người ngồi trước nhất điều khiển.

船头的桨,或在船头划桨的人。

Mái chèo ở phía mũi thuyền, do người ngồi trước nhất điều khiển.

Ví dụ
在赛艇队里,船头桨手坐在船头并掌握划桨的节奏。【】Trong đội đua, chèo phách ngồi ở mũi thuyền và giữ nhịp cho cả đội.
船头桨手必须强壮,并让全队保持同步划桨。【】Chèo phách phải khỏe và giữ nhịp đều để cả đội cùng chèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chèo phách (Noun)

Danh từ + chèo phách
Kết hợp từ của chèo phách
Collocation
Ví dụ

船头桨手

tay chèo phách

他是赛龙舟队里最好的船头桨手。

Anh ấy là tay chèo phách giỏi nhất đội đua.

船头位置

vị trí chèo phách

她被安排在队伍的船头位置。

Cô ấy được xếp vào vị trí chèo phách trong đội.