Anh - Việt
cheo
Danh từ
cheo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú móng guốc rất nhỏ, giống hươu và thường rất nhút nhát.
一种体型很小、像鹿且很胆小的偶蹄动物。
Loài thú móng guốc rất nhỏ, giống hươu và thường rất nhút nhát.
Ví dụ
鼷鹿听到声音后跑进了森林。【】Con cheo chạy vụt vào rừng khi nghe tiếng động.
鼷鹿通常很胆小,会避开人类。【】Cheo thường rất nhát và tránh xa con người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoản tiền hoặc lễ vật nhà trai nộp cho làng của nhà gái theo tục lệ cũ khi cưới vợ.
旧时男方结婚时按习俗交给女方村子的费用或礼物。
Khoản tiền hoặc lễ vật nhà trai nộp cho làng của nhà gái theo tục lệ cũ khi cưới vợ.
Ví dụ
按照旧俗,男方要向女方的村子交婚娶村费。【】Theo tục cũ, nhà trai phải nộp cheo cho làng nhà gái.
他家在婚礼前准备好了给村子的婚礼费。【】Gia đình anh ấy chuẩn bị cheo trước ngày cưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cheo (Noun)
Danh từ + cheoSố lượng + cheocheo + Tính từĐộng từ + cheo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一种鼷鹿 loài cheo | 这种鼷鹿生活在茂密的森林中。 Loài cheo này sống trong các khu rừng rậm. |
传统的村社婚礼费用 tiền cheo | 过去,男方家必须向女方村庄缴纳传统婚礼费用。 Ngày xưa, nhà trai phải nộp tiền cheo cho làng nhà gái. |