Anh - Việt
chẻo
Danh từ
chẻo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước chấm làm từ vừng giã nhỏ trộn với mật hoặc đường và nước mắm.
一种由捣碎的芝麻混合糖或蜂蜜和鱼露制成的蘸料。
Nước chấm làm từ vừng giã nhỏ trộn với mật hoặc đường và nước mắm.
Ví dụ
妈妈用芝麻蘸料蘸米皮卷吃。【】Mẹ chấm bánh cuốn với chẻo.
这碗芝麻蘸料因为加了糖,味道有点甜。【】Bát chẻo này hơi ngọt vì có thêm đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẻo (Noun)
chẻo + Danh từĐộng từ + chẻo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芝麻蘸酱 chẻo vừng | 一碗芝麻蘸酱放在一盘水煮青菜旁边。 Bát chẻo vừng thơm lừng được đặt cạnh đĩa rau luộc. |