Anh - Việt

Bản dịch của từ Chéo trong tiếng Trung

chéo

Tính từDanh từ

chéo (Tính từ)

Nghĩa 01 · thành hình một đường xiên

倾斜的

thành hình một đường xiên

Ví dụ
这座建筑的屋顶是斜的。【】Ngôi nhà có mái chéo.
墙上没有对角线图案。【】Trên tường không có hoa văn chéo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · thành hình những đường xiên cắt nhau

斜交

thành hình những đường xiên cắt nhau

Ví dụ
墙上有斜纹图案,颜色很鲜艳。【】Trên tường có họa tiết chéo màu rất sáng.
他的手表带不是斜向的,而是直的。【】Dây đồng hồ của anh ấy không chéo mà thẳng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chéo (Danh từ)

Nghĩa 01 · hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia

斜纹织物

hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia

Ví dụ
这件布料有明显的斜纹图案。【】Vải này có họa tiết chéo rõ ràng.
这布料没有任何斜纹。【】Vải này không có họa tiết chéo nào cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường chéo

角和斜线之间的三角形区域

phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường chéo

Ví dụ
这个三角形的斜边形成了一个小三角形。【】Đường chéo tạo thành một tam giác nhỏ trong hình.
这个区域不是一个三角形吗?【】Khu vực này có phải là tam giác chéo không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa