Anh - Việt

Bản dịch của từ Cheo veo trong tiếng Trung

cheo veo

Tính từ

cheo veo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở vị trí cao, chênh vênh và trơ trọi.

高高地悬在那儿,显得孤零零且不稳。

Ở vị trí cao, chênh vênh và trơ trọi.

Ví dụ
那座房子孤零零地悬在山坡上。【】Ngôi nhà cheo veo trên sườn núi.
一间小棚屋悬在悬崖边。【】Một túp lều cheo veo bên vách đá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cheo veo (Adjective)

Danh từ + cheo veocheo veo + Giới từ
Kết hợp từ của cheo veo
Collocation
Ví dụ

高处孤零零的小屋

túp lều cheo veo

山坡上出现了一间高处孤零零的小屋。

Một túp lều cheo veo hiện ra trên sườn núi.

坐落在陡坡边缘的房子

ngôi nhà cheo veo

那座坐落在陡坡边缘的房子在大雨中让许多人担心。

Ngôi nhà cheo veo khiến nhiều người lo lắng khi trời mưa to.

孤立在山坡上的树

cây cheo veo trên sườn núi

一棵孤立在山坡上的树依然青翠茂盛。

Một cái cây cheo veo trên sườn núi vẫn xanh tốt.

Video ngữ cảnh