Anh - Việt
chẹp bẹp
Tính từ
chẹp bẹp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái bị dẹt xuống, bè ra và không còn độ cao hay độ nổi.
被压扁、变平而不再鼓起的样子。
Ở trạng thái bị dẹt xuống, bè ra và không còn độ cao hay độ nổi.
Ví dụ
这双旧凉鞋穿了太久,已经完全压扁了。【】Chiếc dép cũ này đã chẹp bẹp vì đi quá lâu.
纸箱被厚厚的书压得扁扁的。【】Cái hộp giấy bị đè nên chẹp bẹp hẳn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẹp bẹp (Adjective)
Danh từ + chẹp bẹpĐộng từ + chẹp bẹp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扁鼻子 mũi chẹp bẹp | 这个小男孩有一个扁扁的鼻子,看起来很可爱。 Cậu bé có cái mũi chẹp bẹp rất đáng yêu. |
扁平的脸 mặt chẹp bẹp | 波斯猫有一张很有特色的扁平脸。 Con mèo Ba Tư có khuôn mặt chẹp bẹp đặc trưng. |
没气的轮胎 lốp xe chẹp bẹp | 汽车轮胎没气了,我们只好换备胎。 Xe bị thủng, lốp xe chẹp bẹp nên phải thay bánh mới. |