Anh - Việt

Bản dịch của từ Chép tay trong tiếng Trung

chép tay

Động từ

chép tay (Động từ)

Nghĩa 01 · sao lại bằng cách viết tay, không đánh máy

手写

sao lại bằng cách viết tay, không đánh máy

Ví dụ
我昨天手写了所有的报告。【】Tôi đã chép tay toàn bộ báo cáo hôm qua.
你没有手写你的笔记吗?【】Bạn có chép tay bài ghi chú không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh