chép
Danh từĐộng từ
chép (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt thân dẹt, vảy to, thường được nuôi để làm thực phẩm.
一种淡水鱼,身体侧扁,鳞片较大,常被人养殖食用。
Loài cá nước ngọt thân dẹt, vảy to, thường được nuôi để làm thực phẩm.
Ví dụ
我在河里看到一条鲤鱼。【】Tôi thấy một con chép ở sông.
爸爸买了两条鲤鱼回来做晚饭。【】Bố mua hai con chép về làm cơm tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chép (Noun)
Danh từ + chépchép + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲤鱼 cá chép | 妈妈晚饭做了一条鲤鱼。 Mẹ tôi nấu cá chép cho bữa tối. |
chép (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết lại nội dung từ một bản có sẵn vào vở hoặc giấy khác.
照着原文把内容写下来。
Viết lại nội dung từ một bản có sẵn vào vở hoặc giấy khác.
Ví dụ
我把这首诗抄进了笔记本。【】Em chép bài thơ này vào vở.
老师让我们把黑板上的课文抄下来。【】Cô giáo bảo chúng em chép lại bài trên bảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sao y bài làm của người khác để gian lận trong bài kiểm tra hoặc bài tập.
在考试或作业中照抄他人的答案以作弊。
Sao y bài làm của người khác để gian lận trong bài kiểm tra hoặc bài tập.
Ví dụ
他考试作弊时被发现了。【】Bạn ấy bị phát hiện chép bài trong giờ kiểm tra.
别抄同学的答案,自己做吧。【】Đừng chép bài của bạn, hãy tự làm nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chép (Verb)
chép + Danh từchép + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抄笔记 chép bài | 我得把笔记认真抄下来再回家。 Em phải chép bài đầy đủ trước khi về nhà. |
考试作弊 chép bài kiểm tra | 他因为考试作弊被罚了。 Cậu ấy bị phạt vì chép bài kiểm tra. |
记谱 chép nhạc | 作曲家坐下来为新的编曲记谱。 Nhạc sĩ ngồi chép nhạc cho bản hòa âm mới. |