Anh - Việt
chết chẹt
Động từ
chết chẹt (Động từ)
Nghĩa 01 · Rơi vào tình thế mắc kẹt, không còn lối thoát.
陷入走投无路的境地。
Rơi vào tình thế mắc kẹt, không còn lối thoát.
Ví dụ
没钱还债,他感觉自己走投无路。【】Không còn tiền trả nợ, anh ấy chết chẹt giữa hàng loạt hóa đơn.
报告还没写完,明早就要交,我真是进退两难。【】Bài báo cáo còn chưa xong mà sáng mai đã phải nộp, tôi chết chẹt rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết chẹt (Verb)
Danh từ + chết chẹtTừ đi kèm + chết chẹtchết chẹt + Danh từchết chẹt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
僵局 tình thế chết chẹt | 谈判使双方陷入僵局。 Đàm phán đã đưa cả hai bên vào tình thế chết chẹt. |