Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẹt cổ trong tiếng Trung

chẹt cổ

Động từ

chẹt cổ (Động từ)

Nghĩa 01 · bóp cổ cho nghẹt thở

窒息

bóp cổ cho nghẹt thở

Ví dụ
袭击者在小巷里掐住受害者的脖子。【】Kẻ tấn công chẹt cổ nạn nhân trong con hẻm.
保安没有在河内掐住示威者的脖子。【】Bảo vệ không chẹt cổ người biểu tình ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh