Anh - Việt
chết dở
Động từ
chết dở (Động từ)
Nghĩa 01 · lâm vào tình thế gay go khiến cho rất khó xoay xở, khó tìm ra lối thoát
陷入困境
lâm vào tình thế gay go khiến cho rất khó xoay xở, khó tìm ra lối thoát
Ví dụ
他陷入困境,无法找到解决办法。【】Cô ấy chết dở vì vấn đề xã hội khó giải quyết.
你不会陷入困境吗?【】Bạn có chết dở không trong trường hợp này?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa