Anh - Việt
chết đói
Động từ
chết đói (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết vì thiếu thức ăn trong một thời gian.
因长期缺乏食物而死亡。
Chết vì thiếu thức ăn trong một thời gian.
Ví dụ
那一年饥荒中,许多人饿死了。【】Nhiều người đã chết đói trong nạn đói năm ấy.
不应该有人仅仅因为太穷而饿死。【】Không ai nên chết đói chỉ vì quá nghèo.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết đói (Verb)
Danh từ + chết đóiTrạng từ + chết đóichết đói + Từ đi kèmĐộng từ + chết đói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
饿死的风险 nguy cơ chết đói | 这个地区的儿童面临饿死的风险。 Trẻ em ở khu vực này đang đối mặt với nguy cơ chết đói. |